Xem Ngày Tốt Tết Đinh Mùi 2027
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Bảy, 6/2/2027. Bảng dưới chấm chung mùng 1–10; chọn việc bên dưới để xem riêng cho xuất hành, khai trương, động thổ.
- Mùng 1 · T7 6/2Khá 60
Mãn · Đê · Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Sao Đê xấu
- Mùng 2 · CN 7/2Khá 55 · kỵ
Bình · Phòng · Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Ngày Sát Chủ
- Mùng 3 · T2 8/2Trung bình 35
Định · Tâm · Giờ tốt: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Sao Tâm xấu · Ngày Tam Nương
- Mùng 4 · T3 9/2Tốt 70
Chấp · Vĩ · Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
- Mùng 5 · T4 10/2Xấu 25
Phá · Cơ · Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Trực Phá không tốt cho Việc chung · Ngày Nguyệt Kỵ
- Mùng 6 · T5 11/2Trung bình 40
Nguy · Đẩu · Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Trực Nguy không tốt cho Việc chung
- Mùng 7 · T6 12/2Trung bình 30
Thành · Ngưu · Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Sao Ngưu xấu · Ngày Tam Nương · Ngày Thọ Tử
- Mùng 8 · T7 13/2Trung bình 35
Thu · Nữ · Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Sao Nữ xấu
- Mùng 9 · CN 14/2Khá 60
Khai · Hư · Giờ tốt: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Sao Hư xấu
- Mùng 10 · T2 15/2Xấu 25
Bế · Nguy · Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Trực Bế không tốt cho Việc chung · Sao Nguy xấu
| Mùng | Dương lịch | Trực · Sao | Với việc chung | Giờ tốt |
|---|---|---|---|---|
| Mùng 1 | T7, 6/2 | Mãn · Đê | Khá 60 Sao Đê xấu | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Mùng 2 | CN, 7/2 | Bình · Phòng | Khá 55(ngày kỵ) Ngày Sát Chủ | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Mùng 3 | T2, 8/2 | Định · Tâm | Trung bình 35 Sao Tâm xấu · Ngày Tam Nương | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Mùng 4 | T3, 9/2 | Chấp · Vĩ | Tốt 70 | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Mùng 5 | T4, 10/2 | Phá · Cơ | Xấu 25 Trực Phá không tốt cho Việc chung · Ngày Nguyệt Kỵ | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Mùng 6 | T5, 11/2 | Nguy · Đẩu | Trung bình 40 Trực Nguy không tốt cho Việc chung | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Mùng 7 | T6, 12/2 | Thành · Ngưu | Trung bình 30 Sao Ngưu xấu · Ngày Tam Nương · Ngày Thọ Tử | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Mùng 8 | T7, 13/2 | Thu · Nữ | Trung bình 35 Sao Nữ xấu | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Mùng 9 | CN, 14/2 | Khai · Hư | Khá 60 Sao Hư xấu | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Mùng 10 | T2, 15/2 | Bế · Nguy | Xấu 25 Trực Bế không tốt cho Việc chung · Sao Nguy xấu | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
Chấm theo Trực, 28 Sao, ngày kỵ và xung/hợp tuổi — cùng cách chấm với lịch Xem ngày tốt. Dòng nền xanh là ngày nên chọn điểm cao nhất. Các sách lịch khác nhau đôi chỗ về ngày kỵ; Mệnh An đang đối chiếu để ghi rõ nguồn.
Xem ngày Tết theo việc
Ngày tốt xuất hành đầu năm →
Mùng 1–10 Tết Đinh Mùi, chấm riêng cho xuất hành
Ngày tốt khai trương đầu năm →
Mùng 1–10 Tết Đinh Mùi, chấm riêng cho khai trương
Ngày tốt động thổ đầu năm →
Mùng 1–10 Tết Đinh Mùi, chấm riêng cho động thổ
Cần xem ngoài mùng 10? Mở lịch tháng Giêng Đinh Mùi →