Ngày Tốt Khai Trương Đầu Năm Đinh Mùi 2027
Mở hàng, khai trương đầu năm là dịp mong một năm buôn bán thuận lợi. Ngày chọn nên hợp việc khởi sự và không xung tuổi người chủ.
- Mùng 1 · T7 6/2Trung bình 30
Mãn · Đê · Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Sao Đê xấu · Ngày Thiên Tặc · Ngày Cửu Không
- Mùng 2 · CN 7/2Khá 55 · kỵ
Bình · Phòng · Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Ngày Sát Chủ
- Mùng 3 · T2 8/2Trung bình 35
Định · Tâm · Giờ tốt: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Sao Tâm xấu · Ngày Tam Nương
- Mùng 4 · T3 9/2Tốt 70
Chấp · Vĩ · Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
- Mùng 5 · T4 10/2Xấu 25
Phá · Cơ · Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Trực Phá không tốt cho Khai trương · Ngày Nguyệt Kỵ
- Mùng 6 · T5 11/2Trung bình 40
Nguy · Đẩu · Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Trực Nguy không tốt cho Khai trương
- Mùng 7 · T6 12/2Trung bình 30
Thành · Ngưu · Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Sao Ngưu xấu · Ngày Tam Nương · Ngày Thọ Tử
- Mùng 8 · T7 13/2Trung bình 35
Thu · Nữ · Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Sao Nữ xấu
- Mùng 9 · CN 14/2Khá 60
Khai · Hư · Giờ tốt: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Sao Hư xấu
- Mùng 10 · T2 15/2Xấu 25
Bế · Nguy · Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Trực Bế không tốt cho Khai trương · Sao Nguy xấu
| Mùng | Dương lịch | Trực · Sao | Với khai trương | Giờ tốt |
|---|---|---|---|---|
| Mùng 1 | T7, 6/2 | Mãn · Đê | Trung bình 30 Sao Đê xấu · Ngày Thiên Tặc · Ngày Cửu Không | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Mùng 2 | CN, 7/2 | Bình · Phòng | Khá 55(ngày kỵ) Ngày Sát Chủ | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Mùng 3 | T2, 8/2 | Định · Tâm | Trung bình 35 Sao Tâm xấu · Ngày Tam Nương | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Mùng 4 | T3, 9/2 | Chấp · Vĩ | Tốt 70 | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Mùng 5 | T4, 10/2 | Phá · Cơ | Xấu 25 Trực Phá không tốt cho Khai trương · Ngày Nguyệt Kỵ | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Mùng 6 | T5, 11/2 | Nguy · Đẩu | Trung bình 40 Trực Nguy không tốt cho Khai trương | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Mùng 7 | T6, 12/2 | Thành · Ngưu | Trung bình 30 Sao Ngưu xấu · Ngày Tam Nương · Ngày Thọ Tử | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Mùng 8 | T7, 13/2 | Thu · Nữ | Trung bình 35 Sao Nữ xấu | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Mùng 9 | CN, 14/2 | Khai · Hư | Khá 60 Sao Hư xấu | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Mùng 10 | T2, 15/2 | Bế · Nguy | Xấu 25 Trực Bế không tốt cho Khai trương · Sao Nguy xấu | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
Chấm theo Trực, 28 Sao, ngày kỵ và xung/hợp tuổi — cùng cách chấm với lịch Xem ngày tốt. Dòng nền xanh là ngày nên chọn điểm cao nhất. Các sách lịch khác nhau đôi chỗ về ngày kỵ; Mệnh An đang đối chiếu để ghi rõ nguồn.
Chọn ngày khai trương đầu năm thế nào
- Ưu tiên ngày có Trực hợp khởi sự (Kiến, Mãn, Định, Thành, Khai) và không rơi vào ngày kỵ.
- Nhập năm sinh chủ cửa hàng — ngày xung tuổi chủ nên tránh dù điểm chung khá.
- Làm lễ mở hàng trong giờ hoàng đạo của ngày đã chọn.
Việc khác: xuất hành · động thổ · tổng quan Tết Đinh Mùi